English Tips
16-04-14 10:26:48

Top 100 thành ngữ phổ biến nhất tiếng Anh (phần 3)


Người Việt nói "mò kim đáy bể" còn tiếng Anh lại có cụm "find a needle in a haystack" - tìm kim trong đống cỏ khô.
top-100-thanh-ngu-pho-bien-nhat-tieng-anh-phan-3

Up in the air: If a ​matter is up in the air, it is ​uncertain, often because other ​matters have to be ​decided first: lửng lơ chưa chắc vì phụ thuộc vào những vấn đề khác, bỏ ngỏ. Ví dụ:

- I think I can do it quickly, but the exact schedule is still up in the air. (Tôi nghĩ là mình có thể hoàn thành nhanh, nhưng lộ trình chính xác thì vẫn đang bỏ ngỏ)

top-100-thanh-ngu-pho-bien-nhat-tieng-anh-phan-3-1

A little bird told me: the situation that someone received the information from a source which is not to be overtly exposed: có chú chim đến rỉ tai tôi - ai đó biết được thông tin bí mật, không công khai. Ví dụ:

Let's just say I know because a little bird told me. (Tôi biết vì có người bí mật tiết lộ cho)

top-100-thanh-ngu-pho-bien-nhat-tieng-anh-phan-3-2

A needle in a haystack: something that is difficult or impossible to locate; or something impossibly complex or intractable: kim trong đám cỏ, thứ gì khó tìm kiếm - mò kim đáy bể.

Cụm này thường đi cùng với động từ "look for", "find". Ví dụ:

Finding the ​piece of ​paper I need in this ​huge ​pile of ​documents is like ​ trying to ​find a needle in a ​haystack (Tìm tờ giấy tôi cần trong đống tài liệu khổng lồ này không khác gì mò kim đáy bể)

top-100-thanh-ngu-pho-bien-nhat-tieng-anh-phan-3-3

A penny for your thoughts: said when you want to know what another person is thinking, usually because they have been quiet for a while: hỏi ai đang nghĩ gì khi thấy họ ngồi im lặng trong một lúc - "Anh nghĩ gì mà mải mê/ngẩn người ra thế?". Ví dụ:

Noticing his friend was sad, John asked, "A penny for your thoughts?" (Thấy bạn buồn, John bèn hỏi "Cậu đang nghĩ gì mà ngẩn người ra thế?")

top-100-thanh-ngu-pho-bien-nhat-tieng-anh-phan-3-4

A short fuse: the personality trait of  being quick to anger: ngòi bom nổ chậm, người nóng tính. Ví dụ:

Be careful of what you say; he has a short fuse. (Cẩn thận với lời nói của mình, anh ta chẳng khác gì quả bom đâu)

 

 

View : 2446



/view/admin/Themes/kcfinder/upload/images/banner/web_QC4.jpg/view/admin/Themes/kcfinder/upload/images/banner/web_QC8.jpg/view/admin/Themes/kcfinder/upload/images/tintuc/06/web_QC4%20copy%20copy(2).jpg/view/admin/Themes/kcfinder/upload/images/banner/web_QC10.jpg/view/admin/Themes/kcfinder/upload/images/anhbia/webQC2.jpg
/view/admin/Themes/kcfinder/upload/images/banner/koxoa/Duoi/Bcom.png/view/admin/Themes/kcfinder/upload/images/banner/koxoa/Duoi/BSc.png/view/admin/Themes/kcfinder/upload/images/banner/koxoa/Duoi/Acca.png/view/admin/Themes/kcfinder/upload/images/banner/koxoa/Duoi/MSc.png/view/admin/Themes/kcfinder/upload/images/banner/koxoa/Duoi/English.png