QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Khung Chương trình đào tạo Mỗi bên cấp một bằng Cử nhân
(Dual Degree Programme – DDP), liên kết với trường Đại học Greenwich
(Vương quốc Anh) áp dụng cho Khoá tuyển sinh từ năm 2026
—————————————————————–
GIÁM ĐỐC HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
Căn cứ Quyết định số 3207/QĐ-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc thành lập Viện Đào tạo Quốc tế – Học viện Tài chính;
Căn cứ Quyết định 971/QĐ-HVTC ngày 23 tháng 9 năm 2010 của Giám đốc Học viện Tài chính về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Viện Đào tạo Quốc tế, Học viện Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 17/2021/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về chuẩn chương trình đào tạo; xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học;
Căn cứ Quyết định số 1448/QĐ-HVTC ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Giám đốc Học viện Tài chính về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học tại Học viện Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 223/QĐ-HVTC ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Giám đốc Học viện Tài chính về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ đại học cho Chương trình liên kết đào tạo Mỗi bên cấp một bằng Cử nhân (Dual Degree Programme – DDP);
Căn cứ Quyết định số 2290/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc cho phép Học viện Tài chính (Việt Nam) và Trường đại học Greenwich (Vương quốc Anh) thực hiện chương trình liên kết đào tạo trình độ đại học;
Căn cứ Quy định đào tạo của trường Đại học Greenwich (Vương quốc Anh) và kết luận của Hội đồng Khoa học và Đào tạo Viện Đào tạo Quốc tế;
Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Đào tạo Quốc tế tại Tờ trình số 23/TTr-ĐTQT ngày 23/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình đào tạo Mỗi bên cấp một bằng Cử nhân (Dual Degree Programme – DDP) áp dụng cho các Khóa tuyển sinh từ năm 2026;
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Học viện, Trưởng các ban: Tổ chức cán bộ, Hợp tác quốc tế, Viện trưởng Viện Đào tạo Quốc tế và các Trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./
GIÁM ĐỐC
(đã ký)
Nguyễn Đào Tùng
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO MỖI BÊN CẤP MỘT BẰNG CỬ NHÂN
DUAL DEGREE PROGRAMME (DDP)
(ban hành kèm theo Quyết định số 861/QĐ-HVTC ngày 25/6/2026 của Giám đốc Học viện Tài chính)
TT | Nội dung tiếng Việt | Nội dung tiếng Anh | Mã môn | Số tín chỉ Việt Nam | ||
A | KIẾN THỨC GD ĐẠI CƯƠNG |
| 33 | |||
1.1 | Kiến thức chung |
| 22 | |||
Triết học Mác – Lênin | Philosophy of Marxism and Leninism | FOUN 1003 | 3 | |||
2. | Kinh tế Chính trị Mác – Lênin | Political Economics of Marxism and Leninism | FOUN 1004 | 2 | ||
3. | Chủ nghĩa xã hội khoa học | Scientific Socialism | FOUN 1005 | 2 | ||
4. | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Ho Chi Minh Ideology | FOUN 1008 | 2 | ||
Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | History of Vietnamese Communist Party | FOUN 1007 | 2 | |||
6. | Tin học ứng dụng cho Quản lý | Applied Informatics for Management | FOUN 1006 | 2 | ||
Tiếng Anh chuyên ngành căn bản | Basic English for Special Purposes | ESP 1011 | 3 | |||
Tiếng Anh cho Kế toán và Tài chính | English for Accounting and Finance | ESP 1012 | 2 | |||
9. | Luyện thi IELTS | IELTS Advanced | ENG 2016 | 4 | ||
1.2 | Kiến thức GDQP&AN, GDTC |
| 11 | |||
Kiến thức GDQP&AN | National Defense Education | FOUN 1001 | 8 | |||
Kiến thức GDTC | Physical Education (Taekwondo, Chess) | FOUN 1002 | 3 | |||
B | KIẾN THỨC GD CHUYÊN NGHIỆP |
| 98 | |||
2.1 | Kiến thức cơ sở khối ngành |
| 14 | |||
Kinh tế vi mô | Microeconomics | ECON 2020 | 3 | |||
Kinh tế vĩ mô | Macroeconomics | ECON 2021 | 3 | |||
14. | Tài chính và Tiền tệ | Finance and Money | FINA 2025 | 4 | ||
Nguyên lý Kế toán | Principles of Accounting | ACCO 2031 | 4 | |||
2.2 | Kiến thức cơ sở ngành |
| 14 | |||
Phân tích định lượng và Hệ thống | Quantitative Analysis and Systems | QUAN 2022 | 4 | |||
Luật Kinh doanh và Công ty | Business and Company Law | LAW 2024 | 4 | |||
18. | Toán tài chính | Mathematics for Finance | MATH 2026 | 2 | ||
Thị trường tài chính, công cụ và định chế | Financial Markets, Instruments and Institutions | FINA 4041 | 4 | |||
2.3 | Kiến thức ngành |
| 12 | |||
Kế toán tài chính 1 | Financial Accounting 1 | ACCO 3032 | 4 | |||
Kế toán quản trị 1 | Management Accounting 1 | ACCO 3033 | 4 | |||
Ngân hàng: Nguyên lý, Thực tiễn và Chính sách | Banking: Principles, Practice and Policy | FINA 4042 | 4 | |||
2.4 | Kiến thức chuyên ngành |
| 41 | |||
Kế toán tài chính 2 | Financial Accounting 2 | ACCO 4034 | 4 | |||
Kế toán quản trị 2 | Management Accounting 2 | ACCO 4035 | 4 | |||
Thuế | Taxations | FINA 4043 | 4 | |||
Tuân thủ Thuế | Tax Compliance | FINA 4046 | 2 | |||
Tài chính doanh nghiệp căn bản | Fundamental of Corporate Finance | FINA 4044 | 2 | |||
Quyết định đầu tư và huy động vốn | Investment and Financing Decisions | FINA 4047 | 3 | |||
Phân tích và Định giá Tài chính doanh nghiệp | Corporate Financial Analysis and Valuation | FINA 4045 | 4 | |||
Kế toán tài chính nâng cao | Advanced Financial Accounting | ACCO 1115 | 3 | |||
Kế toán quản trị nâng cao | Advanced Management Accounting | ACCO 1114 | 3 | |||
Kiểm toán và Dịch vụ đảm bảo | Audit and Assurance | ACCO 1152 | 4 | |||
Tài chính | Finance | FINA 1027 | 4 | |||
Quản trị tài chính chiến lược | Strategic Financial Management | FINA 1035 | 4 | |||
2.5 | Kiến thức bổ trợ |
| 6 | |||
Phương pháp nghiên cứu khoa học | Research Proposal | RM 2023 | 2 | |||
Kỹ năng viết luận theo chuẩn quốc tế | Academic Writing | FOUN 1009 | 2 | |||
Khởi sự kinh doanh | Entrepreneurship | FOUN 1010 | 2 | |||
2.6 | Kiến thức thực tập tốt nghiệp |
| 11 | |||
38. | Báo cáo thực tập | Internship | FINA 5048 | 4 | ||
39. | Khóa luận tốt nghiệp | Dissertation | FINA 5048 | 7 | ||
TỔNG TC (không gồm GDQP&AN, GDTC) | 120 | |||||
TỔNG TC (bao gồm GDQP&AN, GDTC) | 131 | |||||